tétée

Không tìm thấy từ "tétée"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự bú, lần bú : Chỉ hành động hoặc một lần một đứa trẻ (thường là trẻ sơ sinh) bú sữa từ vú mẹ hoặc bình sữa. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La tétée de minuit est souvent la plus difficile pour les parents. (Cữ bú nửa đêm thường là cữ khó khăn nhất đối với các bậc cha mẹ.) Le bébé réclame une tétée. (Em bé đòi bú.) Donner six tétées par jour. (Mỗi ngày cho bú...

See full definition →