tête
Không tìm thấy từ "tête"
Từ gần giống
Words Containing "tête"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Đầu : Bộ phận trên cùng của cơ thể người hoặc động vật, chứa não và các giác quan chính. Đầu óc, trí óc : Phần tinh thần, nơi diễn ra suy nghĩ, trí nhớ. Người, cá nhân : Dùng để đếm số lượng người hoặc vật trong một nhóm. Người đứng đầu, thủ lĩnh : Người lãnh đạo hoặc có vị trí cao nhất. Phần trên cùng, phần đầu : Phần cao nhất, trước nhất hoặc quan trọng nhất của...
See full definition →