têtu

Không tìm thấy từ "têtu"

Words Mentioning "têtu"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bướng, bướng bỉnh : Dùng để miêu tả một người có tính cách cứng đầu, khó thay đổi ý kiến hoặc không chịu nghe lời khuyên. Cứng đầu, ngoan cố : Chỉ sự cố chấp, kiên quyết giữ lập trường của mình một cách thái quá. Danh từ giống đực : Người bướng bỉnh : Chỉ một người có tính cách cứng đầu, bướng bỉnh. Búa ghè (của thợ đá) : Một loại công cụ có hai đầu nhọn, dùng trong nghề đá...

See full definition →