ukase

Không tìm thấy từ "ukase"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sắc lệnh của Sa hoàng (Nga) : Một mệnh lệnh hoặc sắc lệnh chính thức có hiệu lực pháp lý, được ban hành trực tiếp bởi Sa hoàng (Nga hoàng) trong chế độ quân chủ Nga trước đây. Mệnh lệnh độc đoán, lệnh áp đặt : Một mệnh lệnh hoặc quyết định mang tính chất độc đoán, được đưa ra bởi một người hoặc cơ quan có quyền lực mà không có sự tham vấn hay phản biện. Ví dụ sử dụng Danh t...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Mệnh lệnh, sắc lệnh : Một mệnh lệnh hoặc quyết định chính thức được ban hành bởi một nhà cầm quyền, thường có tính chất độc đoán và không thể thương lượng. Chiếu chỉ (của Nga hoàng) : (Sử học) Một sắc lệnh hoặc chỉ dụ có hiệu lực pháp lý được Sa hoàng Nga ban hành trước năm 1917. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le gouvernement a publié un ukase interdisant la ma...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An edict of the Russian tsar : A proclamation or decree issued by a Russian emperor (tsar), having the force of law. An arbitrary or authoritarian command : By extension, any official or authoritative order that is absolute and peremptory. Usage Examples Noun : The tsar issued a ukase forbidding the publication of the book. The manager's new policy felt like a ukase , leaving...

See full definition →