ulcère
Không tìm thấy từ "ulcère"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Y học) Vết loét : Một tổn thương hở, thường gây đau đớn, trên bề mặt da hoặc niêm mạc của một cơ quan bên trong cơ thể, do mô bị phá hủy. (Thực vật học) Vết loét : Một vùng mô bị thối rữa hoặc chết trên cây. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le patient souffre d'un ulcère à la jambe. (Bệnh nhân bị một vết loét ở chân.) L' ulcère gastrique est une maladie courante...
See full definition →