ulcératif
Không tìm thấy từ "ulcératif"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Y học) Sinh loét, gây loét : Chỉ tính chất của một tác nhân, tình trạng hoặc quá trình có khả năng tạo ra hoặc làm phát triển vết loét trên da hoặc niêm mạc của cơ thể. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'effet ulcératif de ce médicament est bien connu. (Tác dụng gây loét của loại thuốc này đã được biết rõ.) Une lésion ulcérative peut être très douloureuse. (Một tổn thương sinh loét...
See full definition →