ulcérer
Không tìm thấy từ "ulcérer"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Gây loét, làm loét : Làm cho một bộ phận trên cơ thể bị tổn thương, hình thành vết loét. (Nghĩa bóng) Gây hận thù, làm bất bình sâu nặng : Làm cho ai đó cảm thấy bị xúc phạm hoặc tổn thương sâu sắc đến mức sinh ra lòng hận thù hoặc sự phẫn uất lâu dài. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ (nghĩa đen) : L'infection a ulcéré la peau. (Nhiễm trùng đã làm loét da.) L'acide gastriq...
See full definition →