Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin VDict bookmarklet For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Chinese character Pinyin trans. Vietnamese trans.
 

1. ang
cái ang, vại, sành, cái chum to
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 缶 (phũ)

2. úng
vò, chum, vại, hũ
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 瓦 (ngoã)

3. úng
vò, chum, vại, hũ
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 缶 (phũ)

4. úng
vò, chum, vại, hũ
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 瓦 (ngoã)

um tùm
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)
多葉
nhiều lá, sum suê, um tùm
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
團圓
đoàn viên, sum họp, gặp gỡ
Số nét: 27. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
团圆
đoàn viên, sum họp, gặp gỡ
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

1. cỏ mọc um tùm
2. giấu kỹ
3. rộng lớn
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)
哥倫比亞
Columbia
Số nét: 32. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
哥伦比亚
Columbia
Số nét: 26. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

12. cang
cái ang, vại, sành, cái chum to
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 缶 (phũ)

13. cữu
cây bồ hòn (tên khoa học: sapium sebiferum)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

cái ang, vại, sành, cái chum to
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 缶 (phũ)

15. hang
cái ang, vại, sành, cái chum to
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 缶 (phũ)

16. hạnh
rau hạnh (một thứ rau mọc dưới nước, tên khoa học: nymphoides peltatum)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

17.
1. cỏ mọc um tùm
2. tên một vùng đất thời xưa (nay thuộc phía đông huyện Dịch, tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

18. kham
đồ bằng đất (như nồi, chum, lọ,...)
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 土 (thổ)

19. khung
cao lớn và hình khum cong
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 穴 (huyệt)
芎藭
cỏ khung cùng, cỏ xuyên khung (tên khoa học: cnidium officinale)
Số nét: 26. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

21. lục
cao lớn, tốt um (cây)
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

22. lung
sum sê, xanh tươi, tốt tươi
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

23. lung
sum sê, xanh tươi, tốt tươi
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

24. nhục
1. cỏ dại mọc um tùm
2. cái đệm cỏ
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

cỏ tốt um
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

26. oái
cây cỏ um tùm
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

27. oái
cây cỏ um tùm
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

28. phất
1. cỏ tốt um
2. che, mái che, mui xe
3. phúc, sự may mắn
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

29. sâm
sum suê, rậm rạp
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)
蒔蘿
cây thì là, cây hồi hương (tên khoa học: anethum graveolens)
Số nét: 37. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
莳萝
cây thì là, cây hồi hương (tên khoa học: anethum graveolens)
Số nét: 22. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

32. thốc
1. sum họp, súm xít
2. mũi tên
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 竹 (trúc)

33. thiên
xanh um, tốt tươi
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

34. trữ
1. một hợp chất hữu cơ ở thể lỏng có mùi thơm (công thức hoá học C10H16, dùng để chế hương liệu)
2. cỏ trữ, cỏ nanh trắng
3. tóc rối
4. cỏ um tùm
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

35. trữ
1. một hợp chất hữu cơ ở thể lỏng có mùi thơm (công thức hoá học C10H16, dùng để chế hương liệu)
2. cỏ trữ, cỏ nanh trắng
3. tóc rối
4. cỏ um tùm
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

36. trữ
1. một hợp chất hữu cơ ở thể lỏng có mùi thơm (công thức hoá học C10H16, dùng để chế hương liệu)
2. cỏ trữ, cỏ nanh trắng
3. tóc rối
4. cỏ um tùm
Số nét: 8. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

37. trăn
1. cây cối xanh um tùm
2. rậm rạp, gai góc, bụi rậm
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

38. ung
vò, chum, vại, hũ
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 瓦 (ngoã)

39. ung
vò, chum, vại, hũ
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 缶 (phũ)

40. ung
vò, chum, vại, hũ
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 瓦 (ngoã)

41. uy
sum suê, um tùm
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)


You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
  • VDict dictionary: Add to Google
  • VDict translation: Add to Google
Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt