|
缸
|
cái ang, vại, sành, cái chum to
|
多葉
|
nhiều lá, sum suê, um tùm
|
團圓
|
đoàn viên, sum họp, gặp gỡ
|
团圆
|
đoàn viên, sum họp, gặp gỡ
|
葆
|
1. cỏ mọc um tùm
2. giấu kỹ
3. rộng lớn
|
缸
|
cái ang, vại, sành, cái chum to
|
桕
|
cây bồ hòn (tên khoa học: sapium sebiferum)
|
缸
|
cái ang, vại, sành, cái chum to
|
缸
|
cái ang, vại, sành, cái chum to
|
荇
|
rau hạnh (một thứ rau mọc dưới nước, tên khoa học: nymphoides peltatum)
|
蔇
|
1. cỏ mọc um tùm
2. tên một vùng đất thời xưa (nay thuộc phía đông huyện Dịch, tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)
|
坩
|
đồ bằng đất (như nồi, chum, lọ,...)
|
穹
|
cao lớn và hình khum cong
|
芎藭
|
cỏ khung cùng, cỏ xuyên khung (tên khoa học: cnidium officinale)
|
蘢
|
sum sê, xanh tươi, tốt tươi
|
茏
|
sum sê, xanh tươi, tốt tươi
|
蓐
|
1. cỏ dại mọc um tùm
2. cái đệm cỏ
|
茀
|
1. cỏ tốt um
2. che, mái che, mui xe
3. phúc, sự may mắn
|
蒔蘿
|
cây thì là, cây hồi hương (tên khoa học: anethum graveolens)
|
莳萝
|
cây thì là, cây hồi hương (tên khoa học: anethum graveolens)
|
簇
|
1. sum họp, súm xít
2. mũi tên
|
苧
|
1. một hợp chất hữu cơ ở thể lỏng có mùi thơm (công thức hoá học C10H16, dùng để chế hương liệu)
2. cỏ trữ, cỏ nanh trắng
3. tóc rối
4. cỏ um tùm
|
薴
|
1. một hợp chất hữu cơ ở thể lỏng có mùi thơm (công thức hoá học C10H16, dùng để chế hương liệu)
2. cỏ trữ, cỏ nanh trắng
3. tóc rối
4. cỏ um tùm
|
芧
|
1. một hợp chất hữu cơ ở thể lỏng có mùi thơm (công thức hoá học C10H16, dùng để chế hương liệu)
2. cỏ trữ, cỏ nanh trắng
3. tóc rối
4. cỏ um tùm
|
蓁
|
1. cây cối xanh um tùm
2. rậm rạp, gai góc, bụi rậm
|
|
You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
- VDict dictionary:

- VDict translation:

|
|
|