umbrella

Không tìm thấy từ "umbrella"

Words Mentioning "umbrella"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ô, dù : Một vật dụng cầm tay, có thể gấp gọn, gồm một khung xương phủ vải hoặc vật liệu tương tự, dùng để che mưa hoặc che nắng. Lọng : Một loại dù lớn, thường cố định, dùng để che nắng, biểu tượng cho quyền lực hoặc địa vị. (Nghĩa bóng) Sự bảo vệ, sự che chở : Một thế lực, tổ chức hoặc thỏa thuận cung cấp sự bảo vệ chung hoặc bao trùm nhiều yếu tố khác nhau. Màn yểm hộ (qu...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A device for protection from rain or sun : A portable, handheld object consisting of a circular fabric canopy on a folding frame, used as a shield against rain or sunlight. Something that provides protection or coverage : A thing that includes or contains many different elements or groups, providing a unifying or protective function. A formation of military aircraft : A protec...

See full definition →