unacceptable

Không tìm thấy từ "unacceptable"

Words Mentioning "unacceptable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không thể chấp nhận được : Chỉ một điều gì đó không đủ tốt, không đạt tiêu chuẩn hoặc không thể được đồng ý, thông qua. Không thể dung thứ được : Chỉ hành vi, thái độ hoặc tình huống quá tệ đến mức không thể chịu đựng hoặc tha thứ được. Không đạt yêu cầu, không thỏa đáng : Chỉ một cái gì đó không đủ để mang lại sự hài lòng hoặc đáp ứng các mong đợi cần thiết. Ví dụ sử dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not acceptable; not welcome : Describes something that cannot be approved, agreed to, or tolerated. Not adequate to give satisfaction : Describes something that is insufficient or unsatisfactory. Not conforming to standard usage : Describes a word or phrase that violates established linguistic norms. Used of persons or their behavior : Describes behavior that is impossibl...

See full definition →