unblock
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Thông, khai thông, làm cho thông thoáng : Hành động loại bỏ vật cản hoặc sự tắc nghẽn để dòng chảy, lưu thông hoặc hoạt động được tiếp tục bình thường. Mở khóa, bỏ chặn : Hành động cho phép truy cập hoặc sử dụng lại một thứ gì đó đã bị hạn chế hoặc cấm. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : We need to unblock the kitchen sink; it's full of water. (Chúng ta cần thông bồn rửa b...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To remove an obstruction or barrier from something, making it clear or passable : This is the most common meaning, referring to physically clearing a blockage. To release or make assets or funds available : This meaning is used in financial or legal contexts to indicate freeing up resources that were previously frozen or inaccessible. In card games (like bridge), to play a car...
See full definition →