unbribable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể đút lót được, không thể hối lộ được, không thể mua chuộc được : Chỉ tính cách hoặc phẩm chất của một người kiên định, trung thực, không bị lung lay bởi tiền bạc hay quà cáp để làm điều sai trái hoặc ưu ái không chính đáng. Ví dụ sử dụng Tính từ : The judge is known to be completely unbribable. (Vị thẩm phán được biết đến là người hoàn toàn không thể hối lộ được.)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : "Unbribable" describes a person or entity that cannot be persuaded to act dishonestly or illegally in exchange for money, gifts, or other inducements. It signifies incorruptible integrity and resistance to bribery. Usage Examples (The judge could not be influenced by a bribe.) (The officer is completely honest and cannot be corrupted.) (An official who refuses all bribes...
See full definition →