unbroken

Không tìm thấy từ "unbroken"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Nguyên vẹn, không bị vỡ, không bị gãy : Chỉ trạng thái của một vật thể vẫn còn nguyên hình dạng ban đầu, không bị chia cắt, hư hỏng hoặc phá vỡ thành nhiều mảnh. Không bị gián đoạn, liên tục : Chỉ một quá trình, trạng thái hoặc sự việc diễn ra một cách liên tục, không bị ngắt quãng hay dừng lại. Không bị khuất phục, không nao núng : Chỉ tinh thần, ý chí hoặc một thực thể kh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not broken; whole and intact; in one piece : Describes something that remains whole, without being damaged, fractured, or separated into parts. Not violated or disregarded : Refers to promises, contracts, or agreements that have been kept and not broken. Not plowed; uncultivated : Describes farmland that has not been tilled or prepared for planting. Not subdued or trained...

See full definition →