uncharged
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không mang điện tích : Dùng để mô tả một hạt, vật thể hoặc hệ thống không có điện tích dương hay âm. Chưa được sạc, hết điện : Dùng để mô tả một thiết bị lưu trữ năng lượng (như pin, ắc-quy) không còn điện tích hoặc chưa được nạp điện. (Pháp lý) Không bị buộc tội : Dùng để mô tả một người không phải đối mặt với bất kỳ cáo buộc hình sự nào. Không có gánh nặng, không chở hàng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having no electric charge : Describes a particle, object, or system that is electrically neutral; it has an equal number of protons and electrons, resulting in no net electric charge. Not loaded or filled : Refers to a device, such as a battery or a firearm, that lacks its required energy source (electrical charge or ammunition). Not accused or burdened : In legal or figu...
See full definition →