unciné

Không tìm thấy từ "unciné"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thực vật học) Có móc : Từ này mô tả một bộ phận của thực vật (như lá, thân, tua cuốn) có hình dạng giống như một cái móc hoặc có cấu trúc uốn cong để bám vào vật khác. Ví dụ sử dụng Tính từ : Cette plante grimpante possède des vrilles uncinées. (Loại cây leo này có những tua cuốn hình móc.) Les feuilles uncinées permettent à la plante de s'accrocher aux supports. (Những ch...

See full definition →