uncomfortableness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Trạng thái không thoải mái, sự khó chịu : Trạng thái cảm thấy không dễ chịu, không thư giãn về thể chất hoặc tinh thần. Sự bối rối, sự ngượng ngùng : Cảm giác lúng túng hoặc lo lắng, đặc biệt trong các tình huống xã hội khi cảm thấy bị người khác để ý hoặc đánh giá. Tính chất gây bất tiện : Đặc điểm của một tình huống hoặc điều kiện gây ra sự bất tiện, phiền toái. Ví dụ sử...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A state of physical discomfort or mild pain : The condition of feeling bodily unease, tension, or physical distress. A state of mental unease or self-consciousness : The feeling of embarrassment, anxiety, or awkwardness stemming from the perception that one is being observed or judged by others. Usage Examples Noun : The uncomfortableness in her lower back made it hard to sit...
See full definition →