uncouth

Không tìm thấy từ "uncouth"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thô lỗ, vụng về : Dùng để miêu tả một người có cách cư xử, lời nói hoặc hành động thiếu tinh tế, lịch sự và sự tinh tế của xã hội văn minh. Chưa văn minh : Chỉ trạng thái hoang dã, thiếu sự phát triển hoặc khai phá, thường dùng cho đời sống hoặc vùng đất. Kỳ lạ, không quen thuộc : (Nghĩa cổ, ít dùng) Chỉ điều gì đó xa lạ, chưa từng thấy. Ví dụ sử dụng Tính từ : His uncouth...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Lacking good manners, refinement, or grace : Describes a person, their behavior, or appearance that is rough, awkward, or socially unacceptable due to a lack of polish or sophistication. Unfamiliar or strange (archaic) : An older, now largely obsolete meaning referring to something unknown or unfamiliar. Examples of Usage Adjective : His uncouth table manners, like speaki...

See full definition →