uncrowned
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Chưa làm lễ đăng quang, chưa chính thức đội vương miện : Dùng để miêu tả một người có quyền lực hoặc địa vị của một vị vua nhưng chưa trải qua nghi thức đăng quang chính thức. Có quyền lực thực tế nhưng không có danh hiệu chính thức : Dùng một cách ẩn dụ để chỉ một người hoặc thực thể có ảnh hưởng tối cao trong một lĩnh vực nào đó, mặc dù không nắm giữ danh hiệu hay chức vị...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not (especially not yet) provided with a crown : Refers to a monarch or sovereign who has not formally received the ceremonial crown, symbolizing their official coronation. Not having an (artificial) crown on a tooth : Used in dentistry, particularly for molars and bicuspids, to describe a tooth that lacks a protective or restorative covering. Usage Examples Adjective : T...
See full definition →