uncultivable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể canh tác, không thể trồng trọt được : Dùng để mô tả đất đai hoặc khu vực không phù hợp cho việc cày cấy, gieo trồng hoặc sản xuất nông nghiệp do chất lượng đất, địa hình, hoặc điều kiện tự nhiên. Không thể trau dồi, nuôi dưỡng được : Dùng theo nghĩa bóng để chỉ những phẩm chất, mối quan hệ hoặc khía cạnh trí tuệ không thể phát triển, cải thiện hoặc vun đắp được. V...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not suitable for cultivation or farming : Describes land or soil that cannot be used to grow crops because it is too poor, rocky, dry, or otherwise unsuitable. Not able to be developed or improved : In a figurative sense, it can describe something (like a skill, relationship, or quality) that cannot be nurtured, cultivated, or developed. Usage and Examples Primary Meaning...
See full definition →