uncultivated
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không được canh tác, không được trồng trọt : "uncultivated" mô tả đất đai hoặc cánh đồng chưa được chuẩn bị để trồng cây, không được cày xới hoặc chăm sóc. Không có học thức, không có gu thẩm mỹ : "uncultivated" cũng chỉ người thiếu kiến thức, nghệ thuật hoặc sự tinh tế về trí tuệ, thường mang tính chất thô kệch hoặc bình dân. Ví dụ sử dụng Nghĩa đất đai : The farmers left...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Characteristic of a person who is not cultivated or does not have intellectual tastes : Describes a person, their manners, or their preferences as lacking refinement, education, or sophistication. Lacking art or knowledge : Describes a person as unrefined or uneducated in the arts or general knowledge. Not prepared for raising crops : Describes land or fields that are wil...
See full definition →