uncurbed
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không bị kiềm chế, không bị kìm hãm : Trạng thái không bị hạn chế, kiểm soát hoặc kìm nén, thường dùng cho cảm xúc, hành vi hoặc sức mạnh. Tự do phát triển, không bị ngăn cản : Sự phát triển hoặc biểu hiện diễn ra một cách tự nhiên và hoàn toàn, không có rào cản. Ví dụ sử dụng Tính từ : His uncurbed enthusiasm was contagious. (Sự nhiệt tình không bị kìm nén của anh ấy rất d...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : - Not restrained or controlled : Describes something, typically a strong emotion, impulse, or force, that is not held back, limited, or kept in check. It implies a lack of restriction or moderation. Usage The adjective "uncurbed" is used to describe a quality or state of being free from any restraint. It is a formal word, often applied to abstract concepts like emotions,...
See full definition →