uncut

Không tìm thấy từ "uncut"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không bị cắt, nguyên vẹn : Chỉ một thứ gì đó vẫn giữ nguyên hình dạng, kích thước hoặc trạng thái ban đầu, chưa bị cắt xén, cắt ngắn, hoặc chỉnh sửa. Chưa được thu hoạch (đối với cây trồng) : Chỉ cây trồng, đặc biệt là ngũ cốc, vẫn còn trên đồng ruộng, chưa bị cắt (gặt). Chưa được rọc (đối với sách) : Chỉ những trang sách vẫn còn dính liền nhau ở mép ngoài và cần được dùng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Complete, not shortened or edited : Refers to something, especially a film, book, or play, that is presented in its original, full-length version without any parts removed. Not cut or severed : Describes something that has not been cut, sliced, or divided. Not shaped or finished by cutting : Used for materials like gemstones that are in their natural, rough state. Not mow...

See full definition →