undecomposable

Không tìm thấy từ "undecomposable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không thể phân tích được, không thể chia nhỏ hơn nữa : Mô tả một thứ gì đó đã ở dạng cơ bản nhất, không thể bị chia tách, phân tích hoặc phân hủy thành các phần hay yếu tố đơn giản hơn. Nó thường được dùng trong các ngữ cảnh triết học, toán học, hóa học hoặc logic. Ví dụ sử dụng (Trong lý thuyết của ông ấy, một số hạt cơ bản được coi là những đơn vị không thể phân tích được...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not capable of being broken down or separated into simpler components or constituent parts : Describes something that is considered fundamental, elementary, or irreducible through analysis or decomposition. Usage The adjective "undecomposable" is used to describe entities—such as concepts, substances, or states—that are viewed as basic units. It suggests that further divi...

See full definition →