undeniable

Không tìm thấy từ "undeniable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không thể chối cãi được, không thể phủ nhận : Chỉ một sự thật, bằng chứng, hoặc phẩm chất rõ ràng và hiển nhiên đến mức không thể bác bỏ hay tranh cãi. Chắc chắn, hiển nhiên : Chỉ điều gì đó dứt khoát là đúng hoặc tốt, không còn nghi ngờ gì nữa. Ví dụ sử dụng (Bằng chứng về biến đổi khí hậu là không thể chối cãi.) (Cô ấy có một tài năng âm nhạc không thể phủ nhận.) (Thành c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : * Not possible to deny; unquestionably true or excellent : Used to describe something that is so obviously true, real, or good that it cannot be reasonably argued against or disputed. Usage and Examples Describing an objective fact or truth : The evidence of climate change is undeniable . It is an undeniable fact that the Earth orbits the Sun. Describing a quality or char...

See full definition →