underground

Không tìm thấy từ "underground"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Dưới mặt đất, ngầm : Chỉ vị trí, không gian hoặc vật thể nằm bên dưới bề mặt đất. Bí mật, bất hợp pháp (thường chỉ hoạt động) : Chỉ các hoạt động được tiến hành một cách kín đáo, không công khai, thường để chống lại một chính quyền hay hệ thống đương thời. Phó từ : Ở dưới mặt đất, một cách ngầm : Diễn tả hành động xảy ra bên dưới bề mặt đất. Một cách bí mật, lén lút : Diễn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ (không đổi) : Ngầm, dưới lòng đất : Chỉ những thứ nằm, hoạt động hoặc diễn ra bên dưới bề mặt đất. Bí mật, bất hợp pháp : Chỉ những hoạt động được thực hiện một cách bí mật, thường là để tránh sự chú ý của chính quyền hoặc công chúng. Tiền phong, thử nghiệm (nghệ thuật) : Chỉ các phong trào, tác phẩm nghệ thuật (điện ảnh, âm nhạc, văn học) mang tính thử nghiệm, phi chính thốn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Situated or occurring beneath the surface of the earth : Refers to something located or happening below ground level. Operating or done in secret, especially for political purposes : Refers to activities, organizations, or movements that are hidden, clandestine, or subversive. Adverb : Beneath the surface of the earth : Describes the location or movement of something belo...

See full definition →