underhand

Không tìm thấy từ "underhand"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Lén lút, giấu giếm : Chỉ hành động được thực hiện một cách bí mật, không công khai, thường với ý đồ xấu hoặc để lừa dối. Nham hiểm, xảo quyệt : Chỉ tính cách hoặc hành vi gian xảo, không trung thực. Phó từ : Một cách lén lút, giấu giếm : Thực hiện hành động một cách bí mật và không trung thực. (Trong thể thao) Từ dưới lên : Mô tả cách ném bóng hoặc đánh bóng với tay đưa từ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Done in a secret or deceptive way : Characterized by deceit or dishonesty; not open or straightforward. Executed with the hand below the level of the shoulder : In sports, describing a throw or stroke made with the hand kept low. Adverb : With an underhand motion : By swinging the hand below the level of the shoulder. In a secret or sly manner : Acting or done in a covert...

See full definition →