understaffed

Không tìm thấy từ "understaffed"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thiếu nhân sự, không đủ nhân viên để hoàn thành công việc một cách hiệu quả. Ví dụ sử dụng (Bệnh viện đang thiếu nhân sự trầm trọng, dẫn đến thời gian chờ đợi lâu cho bệnh nhân.) (Nhiều nhà hàng thiếu nhân sự sau đại dịch, vì vậy dịch vụ chậm hơn bình thường.) (Chúng tôi cần tuyển thêm người vì đội của chúng tôi đang thiếu nhân sự.) Cách sử dụng nâng cao "chronically unders...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : * Having an insufficient number of staff or employees to function effectively : Describes an organization, department, or team that does not have enough workers to handle its workload or responsibilities adequately. Usage The adjective "understaffed" is used to describe a state or condition. It typically modifies nouns like hospital , school , restaurant , office , depart...

See full definition →