undid
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (Quá khứ của 'undo') : Tháo, cởi, mở (cái gì đã được buộc, cài, đóng lại) : Hành động làm cho một vật trở lại trạng thái mở hoặc rời ra, đối lập với việc đóng hoặc buộc chặt nó. Xoá bỏ, huỷ bỏ (hậu quả của một hành động) : Làm cho một tình huống hoặc kết quả trước đó không còn hiệu lực hoặc biến mất. Phá hoại, làm hư hỏng, làm suy sụp : Gây ra sự sụp đổ, thiệt hại nghiêm trọn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (past tense of ): To reverse or cancel an action : "undid" means to have reversed the effects of something, returning it to a previous state. To unfasten or open something : It describes the act of having loosened or opened something that was closed or tied. To ruin or bring about the downfall of : In a figurative sense, "undid" can mean to have caused harm or destruction to som...
See full definition →