undignified
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thiếu phẩm giá, không đứng đắn : Chỉ hành vi, thái độ hoặc tình huống không phù hợp với sự nghiêm túc, trang trọng hoặc lòng tự trọng mà một người nên có, thường khiến người đó trông lố bịch, thiếu nghiêm túc hoặc đáng xấu hổ. Không đàng hoàng, không trang trọng : Miêu tả điều gì đó không phù hợp với vẻ ngoài hoặc cách cư xử đúng mực, lịch sự. Ví dụ sử dụng (Việc anh ta tra...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lacking dignity : The word "undignified" describes a person, behavior, or situation that lacks seriousness, grace, or respectability, often appearing foolish, embarrassing, or beneath one's status. Examples of Usage Adjective : His undignified scramble to pick up the dropped papers made everyone laugh. It was an undignified end to the debate when the politicians started s...
See full definition →