undiscerning
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thiếu sự nhạy bén, thiếu sự tinh tế trong nhận định : Chỉ trạng thái không có khả năng phán đoán, đánh giá chính xác hoặc phân biệt được sự khác biệt tinh tế về chất lượng, giá trị hoặc ý nghĩa. Không biết phân biệt, không có khả năng thẩm định : Diễn tả việc không thể nhận ra hoặc hiểu được sự khác biệt quan trọng giữa các sự vật, sự việc, đặc biệt là trong các vấn đề thẩm...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : * Lacking discernment : Not having or showing the ability to make good judgments, especially in matters of taste, quality, or ethics. It implies a failure to perceive or recognize fine distinctions. Usage The adjective "undiscerning" describes a person, their taste, their choices, or their approach. It is often used in a critical or neutral tone to indicate a lack of soph...
See full definition →