undramatic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thiếu kịch tính, không gay cấn : "undramatic" mô tả một sự kiện, hành động hoặc phong cách không có yếu tố kịch tính, hồi hộp hoặc bất ngờ. Nó thường mang nghĩa trung lập hoặc tích cực, chỉ sự tự nhiên, giản dị, không phô trương. Ví dụ sử dụng (Kết thúc của bộ phim thật ngạc nhiên là không kịch tính, không có vụ nổ lớn hay bài phát biểu đầy cảm xúc.) (Anh ấy đã có một bài p...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Lacking dramatic force and quality : Describing something that is not exciting, emotional, or impressive in a way that would capture attention like a drama. It often implies a quiet, subtle, or matter-of-fact quality. 2. Not sudden, striking, or extreme : Describing a change, event, or presentation that is gradual, understated, or without noticeable flair. Usage and Ex...
See full definition →