undraped

Không tìm thấy từ "undraped"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không được phủ, không được che bằng vải hoặc màn : Mô tả một vật thể, cửa sổ, hoặc không gian không có rèm, màn, hoặc vải trang trí. Không mặc quần áo, khỏa thân : (Thường trong ngữ cảnh nghệ thuật hoặc trang trọng) Mô tả một người hoặc hình tượng không có quần áo che phủ. Không được xếp nếp (như vải) : Mô tả vải hoặc vật liệu mềm được trải phẳng, không tạo thành các nếp gấ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Lacking drapery or curtains : Describes something, typically a window or architectural feature, that is not covered or adorned with fabric hangings. Stripped of covering or clothing : Describes a statue, figure, or person that is not covered by draping garments or cloth, often implying nudity or a simple, uncovered state. Usage and Examples Adjective : The undraped window...

See full definition →