uneffective
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không hiệu quả, không mang lại tác dụng như mong muốn : "uneffective" mô tả một điều gì đó không đạt được kết quả hoặc mục đích dự kiến. Không có tác dụng, vô hiệu : Dùng để chỉ một phương pháp, hành động hoặc người không tạo ra ảnh hưởng hoặc thay đổi tích cực. Ví dụ sử dụng (Chính sách mới không hiệu quả trong việc giảm tắc nghẽn giao thông.) (Cô ấy cố gắng động viên học...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not producing an intended or desired effect; lacking effectiveness. This word describes something that fails to achieve its purpose or goal. Usage Examples Adjective : The marketing campaign was completely uneffective in boosting sales. His uneffective leadership led to the project's failure. The medication proved uneffective against the new strain of the virus. Advanced...
See full definition →