unencumbered
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không bị gánh nặng, không bị ràng buộc : Trạng thái tự do, không bị áp đặt bởi các trách nhiệm, nghĩa vụ, gánh nặng tài chính hoặc các yếu tố cản trở khác. Không bị vướng víu, không bị cản trở : Trạng thái không có vật chất hoặc điều kiện nào gây khó khăn, làm chậm trễ hoặc hạn chế sự di chuyển hay hành động. Ví dụ sử dụng (Cô ấy cảm thấy không còn gánh nặng sau khi trả hết...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not burdened with cares or responsibilities : Describes a person or their life that is free from worries, obligations, or heavy duties. Free of encumbrance : Describes property or assets that are not subject to any debts, claims, mortgages, or legal liabilities. Usage Examples Describing a person or lifestyle : After retiring, she enjoyed an unencumbered life, traveling w...
See full definition →