unengaged

Không tìm thấy từ "unengaged"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không có hẹn, không bận rộn, rảnh rỗi : Chỉ trạng thái không có kế hoạch hoặc cam kết nào, có thời gian tự do. Chưa đính hôn, chưa hứa hôn : Chỉ tình trạng chưa có lời hứa hôn hoặc cam kết hôn nhân chính thức với ai. Chưa được giữ chỗ, chưa được đặt trước : Dùng để mô tả một chỗ ngồi, phòng, hoặc dịch vụ chưa được ai đặt hoặc thuê. Ví dụ sử dụng Tính từ : She was unengaged...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not promised in marriage; not betrothed : Describes a person who is not formally committed to be married. Not busy or occupied; free : Describes a person, time, or resource that is not currently involved in an activity or commitment. Examples of Usage Adjective : She continued seeing him but on an unengaged basis. (She maintained a relationship with him without a formal c...

See full definition →