unequipped

Không tìm thấy từ "unequipped"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không được trang bị, không có đủ dụng cụ/phương tiện cần thiết : Chỉ trạng thái thiếu thốn các công cụ, thiết bị, hoặc nguồn lực vật chất cần thiết để thực hiện một công việc hoặc đối mặt với một tình huống cụ thể. Không có đủ khả năng, kiến thức, hoặc kỹ năng : Chỉ trạng thái thiếu hụt về mặt trí tuệ, đào tạo, hoặc năng lực cần thiết để đáp ứng yêu cầu của một nhiệm vụ hoặ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Lacking the necessary tools, resources, skills, or preparation for a particular task, purpose, or situation. Usage The adjective "unequipped" describes a state of being unprepared or not furnished with what is essential. It is typically followed by the preposition "for" to specify the task or situation for which one is unprepared. * It is used to describe people, groups,...

See full definition →