unestablished

Không tìm thấy từ "unestablished"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Chưa được thiết lập, chưa được thành lập : Chỉ một cái gì đó chưa có nền tảng vững chắc, chưa được chính thức công nhận hoặc đặt vào vị trí ổn định. Chưa được xác minh, chưa được chứng thực : Chỉ thông tin, sự kiện, hoặc danh tiếng chưa được kiểm chứng hoặc công nhận là đúng. Tạm thời, không chính thức (về vị trí, nhân viên) : Chỉ một vị trí công việc hoặc sự tuyển dụng man...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not established; not yet firmly set, recognized, or confirmed : Describes something that lacks official recognition, permanent status, or a secure foundation. It often refers to institutions, practices, reputations, or facts that are new, temporary, or not yet accepted as standard or proven. Usage The adjective "unestablished" is used to describe a state of not being sett...

See full definition →