uneven
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không bằng phẳng, gồ ghề, gập ghềnh : Dùng để mô tả bề mặt không phẳng, có chỗ cao chỗ thấp. Không đều, thất thường : Chỉ sự không ổn định, không nhất quán về chất lượng, cường độ, khoảng cách hoặc tính chất. Lẻ : Trong toán học, chỉ số không chia hết cho hai. Không cân xứng, không ngang sức : Mô tả một cuộc cạnh tranh, so sánh hoặc phân bổ không công bằng hoặc không tương...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not level, smooth, or flat : Having an irregular surface; not uniform in texture or appearance. Not equal or balanced : Lacking consistency in quality, intensity, or performance; varying. Not divisible by two : (Mathematics) Odd; not an even number. Not fairly matched : (Of a contest or competitors) Characterized by a significant difference in ability, making the outcome...
See full definition →