unexceptionable

Không tìm thấy từ "unexceptionable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không thể chê trách được, không thể bắt bẻ được : Chỉ một điều gì đó hoàn toàn đúng đắn, hợp lý, không có lỗi hay thiếu sót nào để có thể chỉ trích hoặc phản đối. (Trong pháp lý) Không thể bác bỏ được : Chỉ bằng chứng, lập luận hoặc hành vi hoàn toàn đúng đắn và hợp pháp, không có cơ sở để bác bỏ. Ví dụ sử dụng Tính từ : His conduct during the entire project was unexception...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Completely acceptable; not open to exception or reproach : Describes something or someone that is so correct, proper, or faultless that it cannot be criticized or objected to. Beyond reproach; unimpeachable : Indicates a standard or quality that is so high it leaves no room for blame or disapproval. Usage This adjective is formal and is used to describe things, qualities,...

See full definition →