unexciting

Không tìm thấy từ "unexciting"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không thú vị, không gây hứng thú, tẻ nhạt. "Unexciting" mô tả một điều gì đó thiếu sự kích thích, hấp dẫn hoặc phấn khích, thường mang hàm ý trung lập hoặc tiêu cực nhẹ. Ví dụ sử dụng (Bộ phim tẻ nhạt đến nỗi tôi đã ngủ quên.) (Anh ấy sống một cuộc sống không có gì thú vị trong một ngôi làng nhỏ.) (Bài thuyết trình nhạt nhẽo và không thu hút được khán giả.) Các cách sử dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Not exciting; lacking in interest or stimulation : Describes something that fails to arouse enthusiasm, interest, or emotional engagement. It is often used for things that are dull, mundane, or predictable. 2. Not stimulating; failing to invigorate or inspire : Describes something that does not provide mental or emotional stimulation. Examples of Usage The lecture was...

See full definition →