unexhausted
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không bị cạn kiệt, chưa dùng hết : Chỉ trạng thái của một nguồn tài nguyên, năng lượng hoặc vật chất vẫn còn tồn tại, chưa bị sử dụng hoặc tiêu hao hoàn toàn. Không mệt mỏi, không kiệt sức : Chỉ trạng thái thể chất hoặc tinh thần vẫn còn năng lượng, chưa bị hao mòn. Chưa được khai thác hoặc nghiên cứu hết : Chỉ một chủ đề, khả năng hoặc khía cạnh nào đó vẫn còn tiềm năng ch...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Not used up completely; not depleted : Describing a resource, supply, or energy that remains available or has not been fully consumed. 2. Not completely tired out; not physically exhausted : Describing a person or entity that still has energy or vitality. 3. Not fully explored, discussed, or investigated : Describing a topic, subject, or possibility that has not been t...
See full definition →