unfair

Không tìm thấy từ "unfair"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không công bằng, bất công : Chỉ sự việc, hành động hoặc quyết định không tuân theo nguyên tắc công bằng, không đối xử như nhau với mọi người. Thiên vị : Có sự ưu ái hoặc đối xử không đồng đều dựa trên cảm tình cá nhân. Không ngay thẳng, gian lận : Liên quan đến hành vi lừa dối hoặc không tuân thủ các quy tắc đã định. Ví dụ sử dụng Tính từ : The teacher's decision was unfair...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not fair; marked by injustice, partiality, or deception : Describes a situation, action, or system that is unjust, biased, or dishonest. Not following the rules of a game or competition : Describes actions in sports or contests that break agreed-upon rules to gain an advantage. Excessive or unreasonable : Can describe something that is too harsh, severe, or beyond reasona...

See full definition →