unfatherly

Không tìm thấy từ "unfatherly"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không đúng với tư cách người bố : Hành vi, thái độ hoặc cảm xúc không phù hợp với những gì xã hội mong đợi từ một người cha; thiếu sự quan tâm, yêu thương, bảo vệ hoặc trách nhiệm của một người cha. Phó từ (ít phổ biến hơn): Một cách không đúng với tư cách người bố : Mô tả cách thức một hành động được thực hiện, thể hiện sự thiếu vắng phẩm chất của người cha. Ví dụ sử dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not characteristic or befitting of a father; lacking the qualities typically associated with a father, such as care, protection, guidance, or affection. Usage Examples (His actions lacked the kindness and responsibility expected of a father.) (She considered his lack of involvement to be inappropriate for a father.) Advanced Usage "unfatherly conduct" : actions that viola...

See full definition →