unfathomable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể dò được, không thể đo được (về độ sâu) : Dùng để mô tả thứ gì đó quá sâu đến mức không thể đo lường được, như một vực thẳm hay đại dương. Không thể hiểu thấu, không thể nắm bắt được (về ý nghĩa hoặc mức độ) : Dùng để mô tả thứ gì đó quá phức tạp, bí ẩn, hoặc cực đoan đến mức tâm trí con người không thể hiểu hết hoặc đo lường được. Ví dụ sử dụng Về độ sâu vật lý :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Impossible to understand or comprehend : Describes something so complex, mysterious, or profound that it cannot be fully grasped by the mind. Immeasurably deep : Describes a physical depth, such as that of an ocean or chasm, that is so great it cannot be measured or sounded. Resembling an abyss in depth : Suggests a depth that is vast, boundless, and seemingly infinite. U...
See full definition →