unfathomed

Không tìm thấy từ "unfathomed"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Chưa được dò, chưa được đo độ sâu : Dùng để mô tả những thứ như vực sâu, đại dương, hang động, hoặc sông ngòi mà độ sâu của chúng chưa từng được đo đạc hoặc khám phá. Chưa được hiểu thấu, chưa được khám phá : Dùng để mô tả những điều bí ẩn, phức tạp hoặc trừu tượng (như bí mật, cảm xúc, tính cách, kiến thức) mà chưa ai có thể hiểu hết hoàn toàn. Sâu thẳm, khó dò, khó hiểu :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Not measured or explored in depth; immeasurably deep or profound : Describes something, typically physical depths like those of an ocean or a cave, that has not been sounded, plumbed, or fully explored, often implying great, unknown depth. 2. Not fully understood or comprehended; mysterious : Used figuratively to describe abstract concepts, emotions, or mysteries that ar...

See full definition →