unfeeling
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nhẫn tâm, vô cảm, không có cảm xúc : Chỉ người hoặc thái độ không thể hiện sự thông cảm, lòng trắc ẩn hoặc tình cảm đối với người khác, đặc biệt là trong những tình huống đáng lẽ cần đến sự đồng cảm. Không có cảm giác (về mặt vật lý) : Một nghĩa ít phổ biến hơn, chỉ việc không có khả năng cảm nhận về thể chất. Ví dụ sử dụng Tính từ : His unfeeling response to her grief shoc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Devoid of feeling or sensation : Lacking physical sensation or awareness; insensate. Devoid of feeling for others : Lacking sympathy, compassion, or emotional sensitivity; callous and hard-hearted. Usage and Examples Adjective : The doctor's unfeeling manner made the bad news even harder to bear. (Describes a person lacking compassion.) He stared with unfeeling eyes at th...
See full definition →