unfree

Không tìm thấy từ "unfree"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không tự do, bị hạn chế : "unfree" mô tả trạng thái bị cản trở, không được tự do hành động theo ý muốn. Từ này thường được dùng để chỉ những người bị giam cầm, nô lệ, hoặc bị kiểm soát bởi các quy tắc, luật lệ, hoặc quyền lực bên ngoài. Bị phụ thuộc, bị nô dịch : Trong bối cảnh xã hội hoặc lịch sử, "unfree" dùng để chỉ những người không có quyền tự chủ, sống trong chế độ nô...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Not free; lacking liberty or autonomy : Describes a state of being constrained, restricted, or under the control of another person, force, or system. It implies a lack of freedom to act according to one's own will. 2. Held in servitude or bondage : Specifically describes a person who is not free due to being enslaved, subjugated, or in a condition of forced labor. Usage...

See full definition →