ungrounded

Không tìm thấy từ "ungrounded"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không có căn cứ, không có lý do xác đáng : Dùng để mô tả một tuyên bố, lời buộc tội, sự nghi ngờ, hoặc niềm tin dựa trên bằng chứng không đầy đủ, không có thật hoặc không hợp lý. Không được nối đất (kỹ thuật) : Trong lĩnh vực điện hoặc kỹ thuật, mô tả một thiết bị hoặc hệ thống dây điện không được kết nối vật lý với mặt đất (ground), có thể gây nguy hiểm. Ví dụ sử dụng Tính...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Lacking a factual basis : "ungrounded" describes a belief, claim, or idea that is not supported by evidence, reason, or reality. Not connected to the earth : In electrical or physical contexts, "ungrounded" refers to something that is not connected to the ground or earth, often implying a lack of stability or safety. Usage Examples Lacking a factual basis : The accusation...

See full definition →