unhurt

Không tìm thấy từ "unhurt"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không bị thương, không bị đau : Trạng thái không bị tổn hại về thể chất sau một sự cố, tai nạn hoặc sự tấn công. Vô sự, bình an vô sự : Trạng thái an toàn, không bị hư hại hoặc tổn thương sau một tình huống nguy hiểm. Ví dụ sử dụng (Mặc dù bị tai nạn xe hơi, tất cả hành khách đều không bị thương .) (Những người lính cứu hỏa đã giải cứu con mèo, và nó hoàn toàn vô sự .) (Anh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Not physically injured or harmed : In a state of being free from bodily damage, pain, or wounds after an event that could have caused injury. 2. Not emotionally or psychologically damaged : Free from negative emotional or mental effects following a distressing experience. Usage The adjective "unhurt" is used to describe a person, animal, or thing that has emerged from a...

See full definition →