uniate

Không tìm thấy từ "uniate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người theo Giáo hội Uniate : "Uniate" chỉ một tín đồ thuộc các giáo hội Kitô giáo Đông phương hoặc Chính thống giáo cũ, đã được tiếp nhận dưới quyền tài phán của Giáo hội La Mã nhưng vẫn duy trì các nghi lễ, thực hành và giáo luật riêng của mình. Tính từ : Thuộc về Giáo hội Uniate : "Uniate" mô tả các giáo hội hoặc tín đồ có liên quan đến các giáo hội Kitô giáo Đông phương...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Giáo đồ phái hợp nhất : Từ dùng trong tôn giáo để chỉ một tín đồ thuộc về một Giáo hội Công giáo Đông phương, tức là một Giáo hội có nghi lễ và truyền thống phương Đông nhưng hiệp thông trọn vẹn với Giáo hoàng và Giáo hội Công giáo Rôma. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les uniates de cette région célèbrent Pâques selon le calendrier julien. (Các giáo đồ phái hợp nhất ở vùng này mừn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to Eastern Christian churches in communion with Rome : Describes churches, their members, or their practices that maintain Eastern liturgical, theological, and canonical traditions while recognizing the supreme authority of the Pope. Noun : A member of a Uniate church : An individual who belongs to an Eastern Christian church that is in full communion with the Ro...

See full definition →